verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiến. To castrate; to remove the manhood of. medicine anatomy sex body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất tinh thần, làm suy yếu ý chí. To sap (a person) of the strength, whether physical or emotional, required to deal with a situation. Ví dụ : "His fear unmanned him." Nỗi sợ hãi đã làm anh ta mất hết tinh thần. mind human person emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ người, làm mất người lái. To deprive of men. Ví dụ : "The automation project unmanned the factory line, leaving many workers without jobs. " Dự án tự động hóa đã bỏ người vận hành khỏi dây chuyền sản xuất, khiến nhiều công nhân mất việc. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không người lái, tự động. Not operated by a person or a crew Ví dụ : "an automated e-mail message sent from an unmanned mailbox" Một tin nhắn email tự động được gửi từ một hộp thư không người lái. technology vehicle military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc