Hình nền cho manhood
BeDict Logo

manhood

/ˈmænhʊd/

Định nghĩa

noun

Nhân tính, bản chất con người.

Ví dụ :

Anh ta sợ sự suy đồi nhanh chóng của nhân tính trong mọi người.
noun

Nam tính, tuổi trưởng thành, bản lĩnh đàn ông.

Ví dụ :

"He was a strapping youth poised on the brink of manhood."
Cậu ta là một thanh niên vạm vỡ, đang đứng trước ngưỡng cửa của tuổi trưởng thành, sẵn sàng trở thành một người đàn ông thực thụ.
noun

Ví dụ :

Đàn ông trong vùng đã thể hiện sự ủng hộ mạnh mẽ cho chương trình thể thao mới của trường.
noun

Ví dụ :

Chàng trai trẻ nỗ lực để đạt được bản lĩnh đàn ông đích thực, bằng cách rèn luyện tính tự chủ và thể hiện lòng dũng cảm trong cuộc sống hàng ngày ở trường và ở nhà.
noun

Ví dụ :

Tôi cảm thấy khi bạn ra lệnh cho tôi, bạn đang xúc phạm đến lòng tự trọng và bản lĩnh đàn ông của tôi.