BeDict Logo

manhood

/ˈmænhʊd/
Hình ảnh minh họa cho manhood: Nam tính, tuổi trưởng thành, bản lĩnh đàn ông.
 - Image 1
manhood: Nam tính, tuổi trưởng thành, bản lĩnh đàn ông.
 - Thumbnail 1
manhood: Nam tính, tuổi trưởng thành, bản lĩnh đàn ông.
 - Thumbnail 2
noun

Nam tính, tuổi trưởng thành, bản lĩnh đàn ông.

Cậu ta là một thanh niên vạm vỡ, đang đứng trước ngưỡng cửa của tuổi trưởng thành, sẵn sàng trở thành một người đàn ông thực thụ.

Hình ảnh minh họa cho manhood: Đàn ông, nam giới.
noun

Đàn ông trong vùng đã thể hiện sự ủng hộ mạnh mẽ cho chương trình thể thao mới của trường.

Hình ảnh minh họa cho manhood: Bản lĩnh đàn ông, khí phách nam nhi.
 - Image 1
manhood: Bản lĩnh đàn ông, khí phách nam nhi.
 - Thumbnail 1
manhood: Bản lĩnh đàn ông, khí phách nam nhi.
 - Thumbnail 2
noun

Chàng trai trẻ nỗ lực để đạt được bản lĩnh đàn ông đích thực, bằng cách rèn luyện tính tự chủ và thể hiện lòng dũng cảm trong cuộc sống hàng ngày ở trường và ở nhà.

Hình ảnh minh họa cho manhood: Bản lĩnh đàn ông, khí phách nam nhi.
noun

Tôi cảm thấy khi bạn ra lệnh cho tôi, bạn đang xúc phạm đến lòng tự trọng và bản lĩnh đàn ông của tôi.