Hình nền cho provocation
BeDict Logo

provocation

/ˌpɹɒvəˈkeɪʃən/ /ˌpɹɑvəˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự khiêu khích, sự xúi giục, sự trêu tức.

Ví dụ :

Việc anh ta cứ trêu chọc cô ấy là một hành động khiêu khích có chủ ý, với hy vọng làm cô ấy nổi nóng.
noun

Kích động, sự khiêu khích.

Ví dụ :

Bác sĩ xác định tiếng ồn từ những người hàng xóm ồn ào có thể là yếu tố kích động gây ra những cơn đau đầu của bệnh nhân.