Hình nền cho turbulence
BeDict Logo

turbulence

/ˈtɜːrbjələns/ /ˈtɜːbjʊləns/

Định nghĩa

noun

Sự hỗn loạn, sự xáo trộn, tình trạng bất ổn.

Ví dụ :

Chiếc máy bay đã gặp phải một vài vùng xáo trộn trong chuyến bay, khiến một vài hành khách cảm thấy khó chịu.