Hình nền cho demonstrations
BeDict Logo

demonstrations

/dɛmənˈstɹeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Biểu tình, cuộc biểu tình, trình diễn.

Ví dụ :

Giáo viên dạy khoa học đã sử dụng các buổi trình diễn để giải thích cách các phản ứng hóa học hoạt động.