Hình nền cho upcharge
BeDict Logo

upcharge

/ˈʌptʃɑːrdʒ/ /ˈʌptʃɑːrdʒɪŋ/

Định nghĩa

noun

Phụ phí, phí phụ trội.

Ví dụ :

Nhà hàng tính thêm một khoản phụ phí nhỏ vì tôi yêu cầu thêm phô mai vào pizza.