noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phụ phí, phí phụ trội. A surcharge for something additional. Ví dụ : "The restaurant added a small upcharge for the extra cheese on my pizza. " Nhà hàng tính thêm một khoản phụ phí nhỏ vì tôi yêu cầu thêm phô mai vào pizza. business commerce finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính giá quá cao, đội giá. To overcharge (charge someone a surcharge, or charge too much). Ví dụ : "The mechanic tried to upcharge me by adding extra services I didn't need to my car repair bill. " Ông thợ sửa xe đã cố tính giá quá cao cho tôi bằng cách thêm vào hóa đơn sửa xe những dịch vụ phụ mà tôi không hề cần. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính giá quá cao, đội giá. To overcharge (charge someone with an inflated number or degree of legal charges). Ví dụ : "The mechanic tried to upcharge me by saying the car needed new brakes when they were perfectly fine. " Ông thợ sửa xe đã cố gắng tính giá quá cao cho tôi bằng cách nói rằng xe cần thay phanh mới, trong khi phanh vẫn hoàn toàn ổn. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc