Hình nền cho overcharge
BeDict Logo

overcharge

/ˈoʊvərˌtʃɑːrdʒ/ /ˈoʊvərˌtʃɑːrdʒɪŋ/

Định nghĩa

noun

Gánh nặng quá sức, sự đè nặng.

Ví dụ :

Việc có một gánh nặng quá sức bài tập về nhà khiến học sinh khó có được một đời sống xã hội.
verb

Ví dụ :

Người thợ sửa xe đã cố chặt chém tôi bằng cách thêm những dịch vụ không cần thiết vào hóa đơn sửa chữa xe.
verb

Thổi phồng, phóng đại, làm quá.

Ví dụ :

"to overcharge a description"
Thổi phồng một lời mô tả.