noun🔗ShareGánh nặng quá sức, sự đè nặng. An excessive load or burden."The heavy overcharge of homework assignments made it difficult for students to have a social life. "Việc có một gánh nặng quá sức bài tập về nhà khiến học sinh khó có được một đời sống xã hội.businessfinanceeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGiá quá cao, tiền tính quá. An excessive charge in an account."The overcharge on my phone bill was surprising; I only used a few minutes. "Cái giá quá cao trên hóa đơn điện thoại của tôi thật là bất ngờ; tôi chỉ dùng có vài phút thôi.businessfinanceeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChặt chém, tính giá quá cao, vượt quá. To charge (somebody) more money than the correct amount or to surpass a certain limit while charging a bill."The taxi driver tried to overcharge me by adding an extra ten dollars to the fare. "Người lái taxi đã cố chặt chém tôi bằng cách thêm mười đô la vào giá cước.businesseconomyfinancecommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSạc quá mức, sạc lố. To continue to charge (an electrical device) beyond its capacity."The phone charger overcharged the phone battery, causing it to overheat. "Cái sạc điện thoại đã sạc lố pin điện thoại, làm cho pin bị quá nóng.technologyelectronicsenergydeviceelectricChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChặt chém, tính giá quá cao. To charge (someone) with an inflated number or degree of legal charges (for example, charging them with a more serious crime than was committed); to upcharge."The mechanic tried to overcharge me for the car repair by adding unnecessary services to the bill. "Người thợ sửa xe đã cố chặt chém tôi bằng cách thêm những dịch vụ không cần thiết vào hóa đơn sửa chữa xe.lawbusinessfinanceeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChất chồng, đè nặng, o ép. To charge or load too heavily; to burden; to oppress."The taxi driver tried to overcharge me by taking a longer route and adding extra fees. "Người lái taxi đã cố gắng chặt chém, o ép tôi bằng cách đi đường vòng và tính thêm nhiều phí vô lý.businessfinanceeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChứa quá nhiều, nhồi nhét. To fill too full; to crowd."The bus was overcharged with passengers, making it very crowded and uncomfortable. "Chiếc xe buýt bị nhồi nhét quá nhiều hành khách, khiến nó trở nên rất đông đúc và khó chịu.amountbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThổi phồng, phóng đại, làm quá. To exaggerate."to overcharge a description"Thổi phồng một lời mô tả.businessfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc