Hình nền cho vasopressin
BeDict Logo

vasopressin

/ˌveɪzoʊˈprɛsɪn/ /ˌvæzoʊˈprɛsɪn/

Định nghĩa

noun

Vasopressin: hormone chống bài niệu, vasopressin.

Ví dụ :

Khi sarah bị mất nước sau khi chạy marathon, cơ thể cô ấy đã giải phóng vasopressin (một loại hormone chống bài niệu) để giúp thận giữ nước lại.