Hình nền cho virtuosic
BeDict Logo

virtuosic

/ˌvɜːrtʃuˈoʊsɪk/ /ˌvɜːrtʃuˈɒsɪk/

Định nghĩa

adjective

Điêu luyện, tài ba.

Ví dụ :

Màn trình diễn điêu luyện bản concerto khó nhằn của nghệ sĩ piano đã khiến khán giả câm nín.
adjective

Điêu luyện, tài ba, xuất chúng.

Ví dụ :

Nghệ sĩ violin đã chơi một đoạn độc tấu điêu luyện, tài ba, với những nốt nhạc nhanh đến khó tin và những đoạn hoa mỹ đầy kịch tính, thu hút toàn bộ khán giả.