verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sáng, tô điểm, làm rực rỡ. To make bright or brighter in color. Ví dụ : "We brightened the room with a new coat of paint." Chúng tôi sơn một lớp sơn mới để làm căn phòng sáng sủa hơn. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rạng rỡ, tôn vinh, làm sáng lên. To make illustrious, or more distinguished; to add luster or splendor to Ví dụ : "Her kindness brightens the lives of everyone she meets. " Lòng tốt của cô ấy làm rạng rỡ cuộc sống của tất cả những người cô ấy gặp. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tươi sáng, làm rạng rỡ, làm phấn khởi. To make more cheerful and pleasant; to enliven Ví dụ : "Her smile always brightens my day. " Nụ cười của cô ấy luôn làm tôi vui vẻ, phấn khởi cả ngày. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tươi lên, sáng lên, rạng rỡ. To grow bright, or more bright in color; to clear up Ví dụ : "The sun starts to brighten around this time of the year. The sky brightened as the storm moved on." Mặt trời bắt đầu sáng lên vào khoảng thời gian này trong năm. Bầu trời trở nên sáng sủa hơn khi cơn bão tan. appearance color weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tươi lên, sáng sủa lên, rạng rỡ hơn. To become brighter or more cheerful in mood Ví dụ : "She brightened when I changed the subject." Cô ấy tươi tỉnh hẳn lên khi tôi đổi chủ đề. appearance emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tươi tỉnh, làm phấn khởi, làm rạng rỡ. To make acute or witty; to enliven. Ví dụ : "Her smile always brightens the room. " Nụ cười của cô ấy luôn làm căn phòng bừng sáng và tươi vui hơn. character mind language communication style appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc