Hình nền cho flamboyant
BeDict Logo

flamboyant

/flamˈbɔɪənt/ /flæmˈbɔɪ(j)ənt/

Định nghĩa

noun

Phượng vĩ.

The royal poinciana (Delonix regia), a showy tropical tree.

Ví dụ :

Cây phượng vĩ là một loài phượng rực rỡ, làm bừng sáng mọi cảnh quan bằng những đóa hoa đỏ rực lửa của nó.
adjective

Sặc sỡ, hoa mỹ, phô trương.

Ví dụ :

Bộ trang phục sặc sỡ của học sinh đó, với quần bó màu hồng tươi và áo lấp lánh, đã thu hút rất nhiều sự chú ý trong lớp học.
adjective

Diễm lệ, lộng lẫy.

Ví dụ :

Mặt tiền lộng lẫy của nhà thờ, với những chạm khắc tinh xảo và đường nét uốn lượn, cho thấy rõ đây là một công trình kiến trúc thuộc thời kỳ Gothic cuối với phong cách diễm lệ.