BeDict Logo

endorsements

/ɪnˈdɔːrsmənts/ /ɛnˈdɔːrsmənts/
Hình ảnh minh họa cho endorsements: Chứng nhận, sự phê chuẩn, giấy xác nhận.
noun

Chứng nhận, sự phê chuẩn, giấy xác nhận.

Sau khi hoàn thành các bài tập ngoặt gắt và mất tốc, học viên phi công cần giấy xác nhận từ huấn luyện viên bay của cô ấy để chứng minh rằng cô ấy đã làm chủ được các thao tác này.

Hình ảnh minh họa cho endorsements: Chứng chỉ, giấy phép hành nghề.
noun

Để vận chuyển xăng, tài xế xe tải phải có giấy phép lái xe hợp lệ và chứng chỉ vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.