Hình nền cho endorsements
BeDict Logo

endorsements

/ɪnˈdɔːrsmənts/ /ɛnˈdɔːrsmənts/

Định nghĩa

noun

Sự chứng thực, sự tán thành, sự ủng hộ.

Ví dụ :

Các công ty đôi khi trả hàng triệu đô la cho người nổi tiếng để họ chứng thực sản phẩm.
noun

Chứng nhận, sự phê chuẩn, giấy xác nhận.

Ví dụ :

Sau khi hoàn thành các bài tập ngoặt gắt và mất tốc, học viên phi công cần giấy xác nhận từ huấn luyện viên bay của cô ấy để chứng minh rằng cô ấy đã làm chủ được các thao tác này.
noun

Ví dụ :

Để vận chuyển xăng, tài xế xe tải phải có giấy phép lái xe hợp lệ và chứng chỉ vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
noun

Sự chứng thực, sự ủng hộ, lời khen ngợi.

Ví dụ :

Công ty hy vọng rằng sự ủng hộ của người nổi tiếng sẽ giúp tăng doanh số bán sản phẩm mới của họ.