noun🔗ShareXúc xích, lạp xưởng. A sausage made from beef, chicken or pork."My dad grilled wieners for our barbecue. "Ba tôi nướng xúc xích (làm từ thịt bò, gà hoặc heo) cho buổi tiệc nướng ngoài trời của chúng ta.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXúc xích, lạp xưởng. A frankfurter, a hot dog."For lunch, the kids wanted wieners and beans. "Bữa trưa, bọn trẻ muốn ăn xúc xích với đậu.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhát gan, kẻ nhát gan. A person who is nervous or afraid to partake in certain activities.""The older kids called anyone who didn't want to ride the roller coaster 'wieners'." "Mấy đứa lớn hơn gọi bất kỳ ai không dám chơi tàu lượn siêu tốc là "đồ nhát gan".attitudepersoncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKẻ khó ưa, người gây khó chịu. An irritating or disliked person.""My little brother can be such a wieners when he teases me in front of my friends." "Thằng em trai tôi nhiều lúc đúng là đồ khó ưa khi nó trêu tôi trước mặt bạn bè.personcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc