Hình nền cho teases
BeDict Logo

teases

/ˈtiːzɪz/

Định nghĩa

noun

Người hay trêu chọc, kẻ trêu chọc.

One who teases.

Ví dụ :

Thằng em trai tôi đúng là một đứa hay trêu chọc; nó cứ luôn tìm cách chọc tức tôi bằng cách chế giễu mái tóc của tôi.
noun

Trêu ong ghẹo bướm, người lả lơi.

Ví dụ :

Một số phụ nữ coi Maria là người lả lơi vì cô ấy cứ tán tỉnh liên tục nhưng luôn từ chối mọi lời tỏ tình.