noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hay trêu chọc, kẻ trêu chọc. One who teases. Ví dụ : "My little brother is a constant tease; he always tries to get a reaction out of me by making fun of my hair. " Thằng em trai tôi đúng là một đứa hay trêu chọc; nó cứ luôn tìm cách chọc tức tôi bằng cách chế giễu mái tóc của tôi. person character human attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trêu chọc, sự trêu ghẹo. A single act of teasing. Ví dụ : "Her brother's teases about her new haircut were annoying, but she knew he didn't mean any harm. " Những lời trêu chọc của anh trai về kiểu tóc mới của cô ấy thật khó chịu, nhưng cô biết anh ấy không có ý xấu. action character attitude communication emotion entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trêu ong ghẹo bướm, người lả lơi. One who deliberately arouses others (usually men) sexually with no intention of satisfying that arousal. Ví dụ : ""Some women considered Maria a tease because she flirted constantly but always rejected any advances." " Một số phụ nữ coi Maria là người lả lơi vì cô ấy cứ tán tỉnh liên tục nhưng luôn từ chối mọi lời tỏ tình. sex human person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc