verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Yểm bùa, làm phép. To practise witchcraft. Ví dụ : "In the old stories, the woman who lived in the woods was rumored to have witched spells on anyone who wronged her. " Trong những câu chuyện cổ, người phụ nữ sống trong rừng đồn rằng đã yểm bùa lên bất cứ ai làm hại bà ta. religion mythology supernatural ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ bùa, làm mê hoặc. To bewitch. Ví dụ : "The magician witched the audience with his amazing illusions. " Nhà ảo thuật đã bỏ bùa mê khán giả bằng những màn ảo thuật tuyệt vời của mình. supernatural religion mythology curse Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mo, tìm mạch nước ngầm. To dowse for water. Ví dụ : "The farmer witched for water, walking slowly with a forked branch, hoping to find a good spot to dig a well. " Người nông dân mò mạch nước ngầm, chậm rãi bước đi với một cành cây chạc chữ Y, hy vọng tìm được một chỗ tốt để đào giếng. nature agriculture technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc