Hình nền cho witched
BeDict Logo

witched

/wɪtʃt/ /wɪtʃɪd/

Định nghĩa

verb

Yểm bùa, làm phép.

Ví dụ :

Trong những câu chuyện cổ, người phụ nữ sống trong rừng đồn rằng đã yểm bùa lên bất cứ ai làm hại bà ta.