

witchcraft
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
modernised adjective
/ˈmɒdənaɪzd/ /ˈmɑːdənaɪzd/
Hiện đại hóa, tân tiến hóa, được hiện đại hóa.
Nhà bếp đã được hiện đại hóa giờ có các thiết bị bằng thép không gỉ và mặt bàn bếp bóng bẩy.
computers noun
/kəmˈpjuːtəs/ /kəmˈpjutɚs/
Người tính toán, máy tính viên.
Trước khi có máy tính điện tử, nhiều tổ chức lớn thuê rất nhiều người tính toán để tính toán số liệu bằng tay cho các bảng và biểu đồ.