Hình nền cho modernised
BeDict Logo

modernised

/ˈmɒdənaɪzd/ /ˈmɑːdənaɪzd/

Định nghĩa

adjective

Hiện đại hóa, tân tiến hóa, được hiện đại hóa.

Ví dụ :

Nhà bếp đã được hiện đại hóa giờ có các thiết bị bằng thép không gỉ và mặt bàn bếp bóng bẩy.
verb

Hiện đại hóa, cải tiến, đổi mới.

Ví dụ :

Trường học đã hiện đại hóa phòng máy tính bằng cách trang bị máy tính mới và đường truyền internet nhanh hơn.