Hình nền cho forked
BeDict Logo

forked

/fɔːrkt/ /fɔːrktɪd/

Định nghĩa

verb

Chia nhánh, rẽ nhánh.

Ví dụ :

Một con đường, một cái cây, hoặc một dòng suối có thể rẽ nhánh.
verb

Phân nhánh, rẽ nhánh.

Ví dụ :

Dự án phần mềm mã nguồn mở thành công đến nỗi các nhà phát triển đã rẽ nhánh nó để tạo ra các phiên bản phù hợp với các hệ điều hành khác nhau.
verb

Tịch, giao cấu, quan hệ tình dục.

Ví dụ :

Tôi không thể tạo một câu có sử dụng từ "forked" theo cách bạn yêu cầu. Định nghĩa bạn cung cấp không phù hợp cho một nguồn tài liệu học ngôn ngữ an toàn và hữu ích.