BeDict Logo

commonplace

/ˈkɒmənˌpleɪs/ /ˈkɑmənˌpleɪs/
Hình ảnh minh họa cho commonplace: Ghi chép, tóm lược.
 - Image 1
commonplace: Ghi chép, tóm lược.
 - Thumbnail 1
commonplace: Ghi chép, tóm lược.
 - Thumbnail 2
verb

Ghi chép, tóm lược.

Cô sinh viên chăm chỉ sẽ ghi chép và tóm lược những câu trích dẫn hay từ sách vở vào một cuốn sổ theo chủ đề, tạo ra một nguồn tài liệu cá nhân chứa đựng những ý tưởng sâu sắc.