

commonplace
/ˈkɒmənˌpleɪs/ /ˈkɑmənˌpleɪs/
noun






noun
Sổ tay, vật thường dùng, điều quen thuộc.



noun
Sổ tay, Sổ trích lục.
Bà tôi có một cuốn sổ tay, ghi chép lại những câu nói hay và những quan sát thú vị từ cuộc sống hàng ngày.






verb
Cô sinh viên chăm chỉ sẽ ghi chép và tóm lược những câu trích dẫn hay từ sách vở vào một cuốn sổ theo chủ đề, tạo ra một nguồn tài liệu cá nhân chứa đựng những ý tưởng sâu sắc.

verb
Nói sáo rỗng, nói những điều tầm thường.



