Hình nền cho workmanship
BeDict Logo

workmanship

/ˈwɜːk.mən.ʃɪp/

Định nghĩa

noun

Tay nghề, sự khéo léo.

Ví dụ :

Tay nghề tỉ mỉ của người thợ mộc thể hiện rõ qua chiếc bàn được chế tác vô cùng tinh xảo.