interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Ê, nè, chào. A greeting similar to hi. Ví dụ : "Yo, I'm ready for lunch. " Ê, tớ sẵn sàng ăn trưa rồi nè. communication language word exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Ê, này, chào. An interjection similar to hey. Ví dụ : "Yo, check this out!" Ê, nhìn cái này hay lắm! communication language word linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Có, dạ. Present! Here! Ví dụ : ""Yo! I'm ready for class now." " Dạ có! Bây giờ em vào lớp được rồi ạ. communication language word exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thằng đó, con đó, hắn, ả. (Baltimore) third-person singular, familiar Ví dụ : "Yo, you need to bring your notes to class tomorrow. " Thằng đó ơi, mai nhớ mang vở ghi chép đến lớp nhé. language linguistics culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuổi. Abbreviation of year/years old. Ví dụ : "My daughter is 6 yo and starting first grade this year. " Con gái tôi 6 tuổi và năm nay bắt đầu vào lớp một. age time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ё, chữ Ё. The letter Ё, ё. Ví dụ : "My sister's name has a Ё, a "yo," in it. " Tên của chị tôi có chữ Ё, hay còn gọi là "yo," trong đó. language writing word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
numeral Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẻ một. Short for yoleven. Ví dụ : "I need yo more to complete the order of twenty items. " Tôi cần lẻ một cái nữa để hoàn thành đơn hàng hai mươi món. number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc