noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ừ, dạ. A yes; an affirmative answer. Ví dụ : "Her answer to the question "Are you finished with your homework?" was a simple "Yup." " Câu trả lời của cô ấy cho câu hỏi "Em làm xong bài tập về nhà chưa?" chỉ đơn giản là một tiếng "Ừ." communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Ừ, vâng, dạ. Yes. Ví dụ : ""Did you finish your homework?" "Yup, all done!" " "Bạn làm xong bài tập chưa?" "Ừ, xong hết rồi!" communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân thành thị trẻ có thu nhập cao, người thành đạt trẻ tuổi. A young upwardly mobile urban professional person with an affluent lifestyle. Ví dụ : ""The new coffee shop downtown caters to the yups who work in the surrounding office buildings." " Quán cà phê mới ở trung tâm thành phố phục vụ những dân thành thị trẻ có thu nhập cao làm việc tại các tòa nhà văn phòng xung quanh. person culture society style job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc