Hình nền cho yup
BeDict Logo

yup

/jʌp/

Định nghĩa

noun

Ừ, dạ.

Ví dụ :

Câu trả lời của cô ấy cho câu hỏi "Em làm xong bài tập về nhà chưa?" chỉ đơn giản là một tiếng "Ừ."
noun

Dân thành thị trẻ có thu nhập cao, người thành đạt trẻ tuổi.

Ví dụ :

Quán cà phê mới ở trung tâm thành phố phục vụ những dân thành thị trẻ có thu nhập cao làm việc tại các tòa nhà văn phòng xung quanh.