Hình nền cho affluent
BeDict Logo

affluent

/ˈæf.lu.ənt/

Định nghĩa

noun

Người giàu có, người có của ăn của để.

Ví dụ :

Khi đến thăm ngôi trường tư thục đó, có thể thấy rõ ràng là phần lớn học sinh ở đây đều xuất thân từ những gia đình giàu có.