Hình nền cho caters
BeDict Logo

caters

/ˈkeɪtərz/

Định nghĩa

noun

Người cung cấp thực phẩm, Người phục vụ tiệc.

Ví dụ :

Trường đã thuê một người phục vụ tiệc chuyên nghiệp để cung cấp thức ăn cho bữa tiệc tốt nghiệp.
noun

Không có từ tương đương trực tiếp.

Ví dụ :

Cả đội đã luyện tập kiểu rung chuông caters suốt cả buổi chiều, cố gắng để tạo ra âm thanh mượt mà và đồng đều hơn từ tháp chuông.
noun

Người cung cấp thực phẩm, người phục vụ.

Ví dụ :

Tại trạm nghiên cứu hẻo lánh đó, những người lo liệu thực phẩm làm việc không mệt mỏi để đảm bảo các nhà khoa học luôn có đủ thức ăn và đồ dùng, ngay cả trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
noun

Người cung cấp lương thực, quan lo việc ăn uống (cho vua).

Ví dụ :

Trong bữa tiệc thời trung cổ, các quan lo việc ăn uống cẩn thận kiểm tra chất lượng thịt và rau trước khi chúng được dâng lên cho nhà vua.