noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cung cấp thực phẩm, Người phục vụ tiệc. Caterer Ví dụ : "The school hired a professional caterer to provide food for the graduation party. " Trường đã thuê một người phục vụ tiệc chuyên nghiệp để cung cấp thức ăn cho bữa tiệc tốt nghiệp. food business service job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phục vụ, cung cấp. To provide, particularly: Ví dụ : "The restaurant caters to families with young children by offering a special kids' menu. " Nhà hàng phục vụ các gia đình có con nhỏ bằng cách cung cấp một thực đơn đặc biệt dành cho trẻ em. service business food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xéo, đặt xéo, cắt xéo. To place, set, move, or cut diagonally or rhomboidally. Ví dụ : "The gardener caters the rose bushes in the garden, shaping them into a diamond pattern. " Người làm vườn cắt xéo những bụi hoa hồng trong vườn, tạo dáng cho chúng thành hình thoi. direction action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tứ, bốn. Four. Ví dụ : "The deck of playing cards caters to games needing four suits: hearts, diamonds, clubs, and spades. " Bộ bài tú lơ khơ tứ phù hợp với các trò chơi cần bốn chất: cơ, rô, chuồn và bích. number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ tứ The four of cards or dice. Ví dụ : "He needed caters to win the dice game. " Anh ta cần bộ tứ để thắng trò chơi xí ngầu. number game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có từ tương đương trực tiếp. A method of ringing nine bells in four pairs with a ninth tenor bell. Ví dụ : "The team practiced caters all afternoon, striving for a smoother and more consistent sound from the bell tower. " Cả đội đã luyện tập kiểu rung chuông caters suốt cả buổi chiều, cố gắng để tạo ra âm thanh mượt mà và đồng đều hơn từ tháp chuông. bell-ringing music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cung cấp thực phẩm, người phục vụ. A person employed to obtain and maintain the storage of provisions, especially food. Ví dụ : ""At the remote research station, the caters worked tirelessly to ensure the scientists always had ample food and supplies, even during severe weather conditions." " Tại trạm nghiên cứu hẻo lánh đó, những người lo liệu thực phẩm làm việc không mệt mỏi để đảm bảo các nhà khoa học luôn có đủ thức ăn và đồ dùng, ngay cả trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt. food job service person business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cung cấp thực phẩm, công ty cung cấp thực phẩm. A person or company hired to provide and serve food, usually for a large group and at a location separate from where the food is prepared. Ví dụ : "The caterers for the wedding were setting up the buffet table. " Những người cung cấp đồ ăn cho đám cưới đang chuẩn bị bàn buffet. food business service organization job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm điệu chuông. (campanology) bell changes rung on nine bells Ví dụ : "A quarter peal of plain bob caters was rung." Một phần tư hồi chuông theo điệu "plain bob caters" đã được ngân lên. bell-ringing music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cung cấp thực phẩm, người phục vụ đồ ăn. Someone who supplies what is needed, especially food. Ví dụ : "The merchants are the purveyors of fine selections." Những người buôn bán là những người cung cấp những lựa chọn hàng hóa cao cấp. food business service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cung cấp lương thực, quan lo việc ăn uống (cho vua). An officer who provided provisions for the king's household. Ví dụ : "During the medieval feast, the caters meticulously checked the quality of the meats and vegetables before they were presented to the king. " Trong bữa tiệc thời trung cổ, các quan lo việc ăn uống cẩn thận kiểm tra chất lượng thịt và rau trước khi chúng được dâng lên cho nhà vua. royal job history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tú ông, ma cô. A procurer; a pimp. Ví dụ : "Because the district attorney refused to bargain with him, the caters in the human trafficking case were more likely to receive harsher punishments. " Vì luật sư quận từ chối thỏa thuận với hắn, nên những tú ông, ma cô trong vụ buôn người có nhiều khả năng sẽ nhận những hình phạt nặng hơn. person sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc