noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ừ, vâng, dạ. A yes; an affirmative answer. Ví dụ : ""All the yups from the team mean we're ready to start the project." " "Việc cả đội đồng loạt "ừ", "vâng", "dạ" cho thấy chúng ta đã sẵn sàng bắt đầu dự án." communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân thành thị trẻ có lối sống sung túc, người trẻ thành đạt. A young upwardly mobile urban professional person with an affluent lifestyle. Ví dụ : "The new coffee shop downtown caters mostly to yups, with its expensive lattes and minimalist decor. " Quán cà phê mới ở trung tâm chủ yếu phục vụ dân thành thị trẻ có lối sống sung túc, người trẻ thành đạt, với những ly latte đắt tiền và phong cách trang trí tối giản. person job society business culture economy style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc