Hình nền cho accelerando
BeDict Logo

accelerando

/æksɛləˈɹændəʊ/ /ɑ.ˌtʃɛl.ə.ˈɹɑn.do/

Định nghĩa

noun

Nhanh dần, tăng tốc độ.

Ví dụ :

Bản nhạc ghi chú accelerando bắt đầu từ ô nhịp thứ ba, vì vậy nghệ sĩ piano tăng dần tốc độ chơi.