BeDict Logo

heuristic

/hjuˈɹɪstɪk/
Hình ảnh minh họa cho heuristic: Phương pháp heuristic, giải thuật heuristic.
noun

Phương pháp heuristic, giải thuật heuristic.

Vì không có cách hoàn hảo nào để tìm chìa khóa bị mất một cách nhanh chóng, tôi dùng phương pháp heuristic: kiểm tra những chỗ hay để chìa khóa nhất trước.

Hình ảnh minh họa cho heuristic: Phương pháp thử và sai, kinh nghiệm, theo lối mò mẫm.
adjective

Phương pháp thử và sai, kinh nghiệm, theo lối mò mẫm.

Khi ước tính nhanh số lượng người tại buổi hòa nhạc, tôi dùng một phương pháp theo kiểu mò mẫm kinh nghiệm, đếm sơ bộ một khu vực nhỏ rồi nhân lên với số lượng các khu vực tương tự.

Hình ảnh minh họa cho heuristic: Mang tính kinh nghiệm, theo kinh nghiệm.
adjective

Mang tính kinh nghiệm, theo kinh nghiệm.

Để nhanh chóng tìm được chỗ đậu xe tốt ở trung tâm thương mại đông đúc, tôi dùng một cách mang tính kinh nghiệm: tôi lái xe về phía sau, mặc dù chỗ đó có thể không gần cửa ra vào nhất.

Hình ảnh minh họa cho heuristic: Mang tính kinh nghiệm, dựa trên kinh nghiệm.
adjective

Giáo viên sử dụng một phương pháp dạy toán dựa trên kinh nghiệm, tập trung vào các ví dụ thực tế và các quy luật mà học sinh có thể tự khám phá, thay vì chỉ học thuộc lòng công thức.