Hình nền cho welfare
BeDict Logo

welfare

/ˈwɛlˌfɛə/ /ˈwɛlˌfɛɚ/

Định nghĩa

noun

Phúc lợi, an sinh, hạnh phúc.

Ví dụ :

Gia đình đặt phúc lợi của con cái lên hàng đầu, đảm bảo các con có một môi trường gia đình an toàn và hạnh phúc.
noun

Phúc lợi, trợ cấp xã hội.

Ví dụ :

Chính phủ cung cấp phúc lợi xã hội cho những gia đình có thu nhập thấp để họ có đủ khả năng chi trả cho thức ăn và tiền thuê nhà.