Hình nền cho afflux
BeDict Logo

afflux

/ˈæflʌks/ /ˈəflʌks/

Định nghĩa

noun

Dòng chảy lên, sự dâng lên.

Ví dụ :

Dòng nước dâng lên đột ngột từ đường ống bị vỡ đã làm ngập tầng hầm.
noun

Ví dụ :

Trận mưa lớn đã gây ra tình trạng dâng nước đáng kể ở phía thượng nguồn cây cầu cũ, khiến công viên gần đó bị ngập lụt.