Hình nền cho alertness
BeDict Logo

alertness

/əˈlɝt.nəs/

Định nghĩa

noun

Sự tỉnh táo, sự cảnh giác.

Ví dụ :

Sự tỉnh táo của người bảo vệ đã ngăn chặn một vụ đột nhập tiềm ẩn vào cửa hàng.