Hình nền cho discriminated
BeDict Logo

discriminated

/dɪˈskrɪmɪneɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Phân biệt đối xử, kỳ thị.

Ví dụ :

Giáo viên phân biệt các bài luận của học sinh dựa trên chất lượng nghiên cứu của họ.
verb

Ví dụ :

Người quản lý tuyển dụng đã phân biệt giữa hai ứng viên bằng cách xem xét kỹ lưỡng trình độ và kinh nghiệm của họ trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.