noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chúc tụng, Halleluja. A liturgical form of hallelujah. Ví dụ : "During the Easter service, the choir sang a powerful alleluia that filled the church with joy. " Trong buổi lễ Phục Sinh, dàn hợp xướng đã hát một khúc Halleluja thật mạnh mẽ, tràn ngập niềm vui khắp nhà thờ. religion music theology ritual soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ A-lê-lui-a (trong âm nhạc). A choral composition incorporating alleluia in its text. Ví dụ : "The choir will perform a beautiful alleluia as the final piece of the Christmas concert. " Dàn hợp xướng sẽ trình diễn một bản a-lê-lui-a rất hay làm tiết mục cuối cùng của buổi hòa nhạc Giáng Sinh. music religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Me chua. The plant wood sorrel. Ví dụ : "My grandmother uses alleluia as a ground cover in her garden because its leaves have a pretty clover shape. " Bà tôi dùng me chua làm cây phủ đất trong vườn vì lá của nó có hình cỏ ba lá rất đẹp. plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Chúc tụng, Halleluja. A liturgical or variant form of hallelujah. Ví dụ : "After hearing the good news, she shouted, "Alleluia! God is good!" " Sau khi nghe tin mừng, cô ấy reo lên, "Halleluja! Chúc tụng! Chúa thật tốt lành!" religion music ritual theology soul sound exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca tụng, tung hô. To cry "hallelujah" in praise. Ví dụ : "The choir enthusiastically alleluiaed during the Easter service. " Trong buổi lễ Phục Sinh, dàn hợp xướng đã nhiệt thành ca tụng, tung hô "Hallelujah". religion music soul theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc