Hình nền cho alleluia
BeDict Logo

alleluia

/ˌæləˈluːjə/ /ˌhæləˈluːjə/

Định nghĩa

noun

Chúc tụng, Halleluja.

Ví dụ :

Trong buổi lễ Phục Sinh, dàn hợp xướng đã hát một khúc Halleluja thật mạnh mẽ, tràn ngập niềm vui khắp nhà thờ.