Hình nền cho androgyne
BeDict Logo

androgyne

/ˈæn.dɹə.dʒaɪn/

Định nghĩa

noun

Lưỡng tính nhân, người lưỡng tính.

Ví dụ :

Billy được cậu bé đáng yêu đó, người lưỡng tính đẹp như thiên thần, đỡ đứng dậy.