Hình nền cho billy
BeDict Logo

billy

/ˈbɪli/

Định nghĩa

noun

Dùi cui.

A billy club.

Ví dụ :

Người bảo vệ mang theo một dùi cui bên mình khi tuần tra nhà kho.
noun

Ấm đun nước, Ca nấu nước.

Ví dụ :

Sau một ngày dài đi bộ đường dài trong vùng hẻo lánh, người đàn ông sống trong bụi rậm pha trà bằng cái ca nấu nước quen thuộc của mình trên đống lửa trại.