noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dùi cui. A billy club. Ví dụ : "The security guard carried a billy at his side as he patrolled the warehouse. " Người bảo vệ mang theo một dùi cui bên mình khi tuần tra nhà kho. police weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dê đực. A billy goat. Ví dụ : "The farmer separated the billy from the rest of the herd because he was becoming aggressive. " Người nông dân tách con dê đực ra khỏi đàn vì nó bắt đầu trở nên hung dữ. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn tốt, chiến hữu. A good friend. Ví dụ : "My billy, Liam, helped me study for the history test. " Liam, người bạn tốt của tôi, đã giúp tôi học cho bài kiểm tra lịch sử. person family character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm đun nước, Ca nấu nước. A tin used by bushmen to boil tea; a billycan; a billypot. Ví dụ : "After a long day of hiking in the outback, the bushman brewed tea in his trusty billy over the campfire. " Sau một ngày dài đi bộ đường dài trong vùng hẻo lánh, người đàn ông sống trong bụi rậm pha trà bằng cái ca nấu nước quen thuộc của mình trên đống lửa trại. utensil drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao cao su. A condom (from the E-Rotic song "Willy, Use a Billy... Boy") Ví dụ : ""He reminded his friend to pack a billy before the weekend trip." " Anh ấy nhắc bạn nhớ mang theo bao cao su trước chuyến đi cuối tuần. sex body device culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy chải thô, máy xơ thô. A slubbing or roving machine. Ví dụ : "The textile mill used a billy to prepare the fibers before spinning them into yarn. " Nhà máy dệt sử dụng một máy chải thô để chuẩn bị các sợi trước khi kéo chúng thành sợi chỉ. machine technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc