verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu diệt, hủy diệt, xóa sổ. To reduce to nothing, to destroy, to eradicate. Ví dụ : "An atom bomb can annihilate a whole city." Bom nguyên tử có thể hủy diệt cả một thành phố. disaster war military action negative inhuman nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hủy diệt hoàn toàn bằng phản vật chất, phản ứng với phản vật chất để tạo ra bức xạ gamma. To react with antimatter, producing gamma radiation. Ví dụ : "The experiment showed how the positrons annihilated the electrons, releasing powerful gamma rays. " Thí nghiệm đã cho thấy các positron hủy diệt hoàn toàn các electron như thế nào bằng phản vật chất, giải phóng ra tia gamma năng lượng cao. physics energy mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi nhọ, phỉ báng, hạ thấp. To treat as worthless, to vilify. Ví dụ : "The teacher annihilated Sarah's presentation, criticizing every point as irrelevant and poorly researched. " Cô giáo đã bôi nhọ bài thuyết trình của Sarah, chỉ trích mọi điểm là không liên quan và nghiên cứu kém. value attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu diệt, thủ tiêu, hủy diệt, xóa bỏ. To render null and void; to abrogate. Ví dụ : "The new evidence effectively annihilated the prosecution's case, making a guilty verdict impossible. " Bằng chứng mới đã xóa bỏ hoàn toàn vụ kiện của bên công tố, khiến cho việc tuyên án có tội là không thể xảy ra. action war law politics military negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc