Hình nền cho annihilate
BeDict Logo

annihilate

/əˈnaɪə.leɪt/

Định nghĩa

verb

Tiêu diệt, hủy diệt, xóa sổ.

Ví dụ :

"An atom bomb can annihilate a whole city."
Bom nguyên tử có thể hủy diệt cả một thành phố.
verb

Hủy diệt hoàn toàn bằng phản vật chất, phản ứng với phản vật chất để tạo ra bức xạ gamma.

Ví dụ :

Thí nghiệm đã cho thấy các positron hủy diệt hoàn toàn các electron như thế nào bằng phản vật chất, giải phóng ra tia gamma năng lượng cao.