BeDict Logo

apports

/əˈpɔːrts/ /ˈæpɔːrts/
noun

Dịch chuyển đồ vật, Sự xuất hiện đồ vật kỳ lạ.

Ví dụ:

Trong buổi gọi hồn, một số người tin rằng sự xuất hiện đột ngột của chiếc tách trà cổ là một ví dụ về dịch chuyển đồ vật kỳ lạ, cho rằng nó tự nhiên xuất hiện từ không khí.

noun

Vật thể tự dưng xuất hiện, vật thể từ cõi khác.

Ví dụ:

Trong buổi gọi hồn, những vật thể kỳ lạ xuất hiện trong phòng; các nhà ngoại cảm gọi những vật thể tự dưng xuất hiện một cách bí ẩn này là "vật thể từ cõi khác".

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "believed" - Tin, cho là, nghĩ là.
/bɪˈliːvd/ /biˈliːvd/

Tin, cho , nghĩ .

"I believe there are faeries."

Tôi tin rằng có tiên.

Hình ảnh minh họa cho từ "paranormal" - Người có khả năng siêu nhiên, người có năng lực ngoại cảm.
/ˌpærəˈnɔːrməl/ /ˌperəˈnɔːrməl/

Người khả năng siêu nhiên, người năng lực ngoại cảm.

"Many believed the psychic was a paranormal who could see the future. "

Nhiều người tin rằng nhà ngoại cảm đó là một người có năng lực siêu nhiên, người có thể nhìn thấy tương lai.

Hình ảnh minh họa cho từ "appearance" - Xuất hiện, sự hiện diện.
/əˈpɪəɹəns/ /əˈpɪɹəns/

Xuất hiện, sự hiện diện.

"His sudden appearance surprised me."

Sự xuất hiện đột ngột của anh ấy làm tôi bất ngờ.

Hình ảnh minh họa cho từ "mysterious" - Bí ẩn, khó hiểu, thần bí.
mysteriousadjective
/mɪˈstɪəɹi.əs/ /məˈstɪɹi.əs/

ẩn, khó hiểu, thần .

"He received a mysterious phone call this morning."

Sáng nay anh ấy nhận được một cuộc điện thoại bí ẩn mà không ai biết từ đâu đến.

Hình ảnh minh họa cho từ "materialized" - Hiện thực hóa, vật chất hóa, thành hình, xuất hiện.
/məˈtɪriəˌlaɪzd/ /məˈtɪəriəˌlaɪzd/

Hiện thực hóa, vật chất hóa, thành hình, xuất hiện.

"The pizza I ordered online materialized on my doorstep in under 30 minutes. "

Chiếc pizza tôi đặt online đã xuất hiện ngay trước cửa nhà tôi chỉ trong vòng chưa đến 30 phút.

Hình ảnh minh họa cho từ "activity" - Hoạt động, sự năng động.
/ækˈtɪ.və.ti/

Hoạt động, sự năng động.

"Pit row was abuzz with activity."

Khu vực kỹ thuật xe đua nhộn nhịp với hoạt động.

Hình ảnh minh họa cho từ "appearances" - Xuất hiện, sự xuất hiện, hình dáng.
/əˈpɪrənsɪz/ /əˈpɪərənsɪz/

Xuất hiện, sự xuất hiện, hình dáng.

"His sudden appearance surprised me."

Việc anh ấy đột ngột xuất hiện làm tôi bất ngờ.

Hình ảnh minh họa cho từ "claiming" - Tuyên bố, đòi, nhận.
/ˈkleɪmɪŋ/

Tuyên bố, đòi, nhận.

"After finding the lost wallet, several people were claiming it as their own. "

Sau khi tìm thấy cái ví bị mất, vài người đã đòi nhận nó là của mình.

Hình ảnh minh họa cho từ "transference" - Sự chuyển giao, sự di chuyển, sự thuyên chuyển.
/ˈtɹansf(ə)ɹ(ə)ns/ /tɹænsˈfəɹəns/

Sự chuyển giao, sự di chuyển, sự thuyên chuyển.

"The successful transference of data from the old computer to the new one saved the company a lot of time. "

Việc chuyển giao dữ liệu thành công từ máy tính cũ sang máy tính mới đã giúp công ty tiết kiệm được rất nhiều thời gian.

Hình ảnh minh họa cho từ "poltergeist" - Ma quậy, vong tinh nghịch.
/ˈpɒl.tə.ɡaɪst/ /ˈpoʊl.tɚˌɡaɪst/

Ma quậy, vong tinh nghịch.

"A poltergeist haunts the house by moving objects around, making chain-rattling noises and throwing things."

Một con ma quậy đang ám căn nhà, bằng cách di chuyển đồ đạc lung tung, gây ra tiếng xích kêu loảng xoảng và ném đồ vật tứ tung.

Hình ảnh minh họa cho từ "associated" - Liên kết, kết hợp, liên minh.
/əˈsəʊsieɪtɪd/ /əˈsoʊsieɪtɪd/

Liên kết, kết hợp, liên minh.

"Our company associated with a local charity to help raise money for their programs. "

Công ty chúng tôi đã liên kết với một tổ chức từ thiện địa phương để giúp gây quỹ cho các chương trình của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "supposed" - Cho là, coi như là, tin rằng.
/spoʊst/ /səˈpəʊzɪd/ /spəʊst/ /səˈpoʊzd/

Cho , coi như , tin rằng.

"Suppose that A implies B and B implies C. Then A implies C."

Giả sử A kéo theo B và B kéo theo C. Vậy thì A kéo theo C.