verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện thực hóa, vật chất hóa, thành hình, xuất hiện. To cause to take physical form, or to cause an object to appear. Ví dụ : "The pizza I ordered online materialized on my doorstep in under 30 minutes. " Chiếc pizza tôi đặt online đã xuất hiện ngay trước cửa nhà tôi chỉ trong vòng chưa đến 30 phút. appearance action physics being supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện ra, thành hình, vật chất hóa. To take physical form, to appear seemingly from nowhere. Ví dụ : "The pizza I ordered online finally materialized at my doorstep an hour later. " Chiếc pizza tôi đặt online cuối cùng cũng hiện ra trước cửa nhà tôi sau cả tiếng đồng hồ. appearance being phenomena supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật chất hóa, hiện thực hóa. To regard as matter; to consider or explain by the laws or principles which are appropriate to matter. Ví dụ : "The scientist materialized the ghost sighting, explaining it away as a trick of light and shadow interacting with dust particles. " Nhà khoa học đã vật chất hóa việc nhìn thấy bóng ma, giải thích rằng đó chỉ là trò đánh lừa của ánh sáng và bóng tối tương tác với các hạt bụi. theory philosophy science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc