Hình nền cho materialized
BeDict Logo

materialized

/məˈtɪriəˌlaɪzd/ /məˈtɪəriəˌlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Hiện thực hóa, vật chất hóa, thành hình, xuất hiện.

Ví dụ :

"The pizza I ordered online materialized on my doorstep in under 30 minutes. "
Chiếc pizza tôi đặt online đã xuất hiện ngay trước cửa nhà tôi chỉ trong vòng chưa đến 30 phút.
verb

Vật chất hóa, hiện thực hóa.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã vật chất hóa việc nhìn thấy bóng ma, giải thích rằng đó chỉ là trò đánh lừa của ánh sáng và bóng tối tương tác với các hạt bụi.