Hình nền cho doorstep
BeDict Logo

doorstep

/ˈdɔːrstɛp/ /ˈdɔːrstɪp/

Định nghĩa

noun

Bậc cửa, thềm cửa.

Ví dụ :

Bọn trẻ ngồi đợi trên thềm cửa, kiên nhẫn chờ mẹ đi làm về.
verb

Gõ cửa từng nhà, đến từng nhà.

Ví dụ :

Các nhân viên vận động chiến dịch đang gõ cửa từng nhà để thu hút sự ủng hộ cho đề xuất trái phiếu trường học.