noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc cửa, thềm cửa. An outside step leading up to the door of a building, usually a home. Ví dụ : "The children waited on the doorstep, patiently waiting for their mother to come home from work. " Bọn trẻ ngồi đợi trên thềm cửa, kiên nhẫn chờ mẹ đi làm về. architecture building place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngõ, vùng lân cận. One's immediate neighbourhood or locality. Ví dụ : "They want to build the prison right on our doorstep; it will only be half a mile away and being that close scares me." Họ muốn xây nhà tù ngay sát ngõ nhà mình; nó chỉ cách có nửa dặm thôi, gần đến vậy làm tôi sợ quá. area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miếng lớn, lát dày. A big slice, especially of bread. Ví dụ : "For lunch, Dad sliced a doorstep of bread for sandwiches. " Để làm bữa trưa, bố cắt một lát bánh mì dày cộp để làm bánh mì kẹp. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gõ cửa từng nhà, đến từng nhà. To visit one household after another to solicit sales, charitable donations, political support, etc. Ví dụ : "The campaign workers were doorsteping homes to gain support for the school bond proposal. " Các nhân viên vận động chiến dịch đang gõ cửa từng nhà để thu hút sự ủng hộ cho đề xuất trái phiếu trường học. politics business society work communication action organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn cửa phỏng vấn, Phỏng vấn bất ngờ. To corner somebody for an unexpected interview. Ví dụ : "The reporter doorstep the famous author to ask about her new book. " Nhà báo đã chặn cửa phỏng vấn tác giả nổi tiếng để hỏi về cuốn sách mới của bà ấy. media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc