Hình nền cho haunts
BeDict Logo

haunts

/hɔnts/ /hænts/

Định nghĩa

noun

Ổ, chỗ lui tới, nơi lai vãng.

Ví dụ :

Tôi trở về thị trấn nơi tôi từng sống và ghé thăm tất cả những chỗ tôi hay lui tới ngày xưa.