Hình nền cho appraisals
BeDict Logo

appraisals

/əˈpɹeɪzəlz/

Định nghĩa

noun

Đánh giá, thẩm định, định giá.

Ví dụ :

Việc đánh giá bài làm của học sinh cho thấy sự tiến bộ đáng kể trong kỹ năng viết của các em.
noun

Đánh giá, thẩm định, định giá.

Ví dụ :

Người môi giới bất động sản đã lên lịch hai buổi thẩm định giá để xác định giá trị thị trường của căn nhà trước khi rao bán.