

appraisals
Định nghĩa
noun
Đánh giá, thẩm định, định giá.
Ví dụ :
Từ liên quan
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
improvement noun
/ɪmˈpɹuːvmənt/
Sự cải thiện, sự tiến bộ, sự tăng trưởng.
assessment noun
/əˈsɛsmənt/ /æˈsɛsmənt/
Đánh giá, sự đánh giá, định giá.
Bài đánh giá của giáo viên về sự tiến bộ của học sinh cho thấy sự cải thiện đáng kể.