noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồ cá, bể cá. A tank, often made of glass, for keeping live fish or other aquatic animals. Ví dụ : "The pet store had many colorful aquaria, each filled with different kinds of tropical fish. " Cửa hàng thú cưng có rất nhiều bể cá đầy màu sắc, mỗi bể nuôi các loại cá nhiệt đới khác nhau. animal fish building environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồ cá, Thủy cung. A public place where live fish and other aquatic animals are exhibited. Ví dụ : "Our school trip was to two aquaria, one with local fish and another with sharks and stingrays. " Chuyến đi của trường chúng tôi là đến hai thủy cung, một nơi trưng bày các loài cá địa phương và một nơi khác trưng bày cá mập và cá đuối. animal building entertainment environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc