Hình nền cho stingrays
BeDict Logo

stingrays

/ˈstɪŋˌreɪz/

Định nghĩa

noun

Cá đuối.

Any of various large, venomous rays, of the orders Rajiformes and Myliobatiformes, having a barbed, whiplike tail.

Ví dụ :

Hồ cá trưng bày vài con cá đuối, với cái đuôi như roi da có ngạnh độc là một lời cảnh báo nguy hiểm.
noun

Thiết bị nghe lén điện thoại di động, trạm thu phát sóng di động giả.

Ví dụ :

Cảnh sát đang bị điều tra vì nghi ngờ sử dụng thiết bị nghe lén điện thoại di động (trạm thu phát sóng di động giả) để thu thập thông tin từ điện thoại di động của người dân mà không có lệnh của tòa.