noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kho vũ khí, quân trang. Heraldry Ví dụ : "The duke's armoury proudly displayed the intricate heraldry representing his family's history and noble lineage. " Kho vũ khí của công tước trưng bày một cách đầy tự hào những huy hiệu phức tạp, tượng trưng cho lịch sử và dòng dõi quý tộc của gia đình ông. heraldry military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kho vũ khí, kho binh khí. A place where arms are kept, an arsenal. Ví dụ : "The museum's armoury displayed a collection of medieval swords and shields. " Kho vũ khí của viện bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập kiếm và khiên thời trung cổ. military weapon place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kho vũ khí, kho binh khí. A collection of weapons and materiel. Ví dụ : "The historical museum displayed an impressive armoury of swords, shields, and cannons. " Viện bảo tàng lịch sử trưng bày một kho vũ khí ấn tượng gồm gươm, khiên và đại bác. military weapon item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xưởng chế tạo vũ khí, kho vũ khí. A place where arms are made. Ví dụ : "The loud clang of metal echoed from the armoury as the blacksmith worked on forging a new sword. " Tiếng kim loại va chạm lớn vọng ra từ xưởng chế tạo vũ khí khi người thợ rèn đang miệt mài rèn một thanh kiếm mới. military weapon building industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc