Hình nền cho armoury
BeDict Logo

armoury

/ˈɑːrməri/ /ˈɑːrmri/

Định nghĩa

noun

Kho vũ khí, quân trang.

Ví dụ :

Kho vũ khí của công tước trưng bày một cách đầy tự hào những huy hiệu phức tạp, tượng trưng cho lịch sử và dòng dõi quý tộc của gia đình ông.