Hình nền cho articulatory
BeDict Logo

articulatory

/ɑrˈtɪkjələˌtɔri/ /ɑrˈtɪkjəleɪˌtɔri/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về sự cấu âm, thuộc về ngữ âm.

Ví dụ :

Nhà trị liệu ngôn ngữ đã kiểm tra các cử động cấu âm của đứa trẻ để xác định nguyên nhân gây ra khó khăn trong phát âm của trẻ.