Hình nền cho aspens
BeDict Logo

aspens

/ˈæspənz/

Định nghĩa

noun

Dương rung, bạch dương.

Ví dụ :

"Above a certain elevation, the aspens gave way to scrubby, gnarled pines."
Ở độ cao nhất định, cây dương rung nhường chỗ cho những cây thông còi cọc, xù xì.