noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây thông. Any coniferous tree of the genus Pinus. Ví dụ : "The northern slopes were covered mainly in pine." Các sườn đồi phía bắc chủ yếu được bao phủ bởi cây thông. plant nature organism biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây thông. Any tree (usually coniferous) which resembles a member of this genus in some respect. Ví dụ : "The park's towering pines provided welcome shade from the hot afternoon sun. " Những cây thông cao vút trong công viên tạo bóng mát dễ chịu khỏi ánh nắng gay gắt buổi chiều. plant nature biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỗ thông. The wood of this tree. Ví dụ : "The bookshelf was made of pines, giving it a warm, rustic look. " Cái kệ sách được làm từ gỗ thông, tạo cho nó vẻ ấm áp và mộc mạc. material plant building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dứa. (obsolete except South Africa) A pineapple. Ví dụ : "My grandmother, remembering her days in South Africa, still calls pineapples "pines." " Bà tôi, nhớ những ngày còn ở Nam Phi, vẫn gọi dứa là "pines". fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nỗi muộn phiền, sự sầu muộn. A painful longing. Ví dụ : "Since her family moved away, she pines for them every day. " Từ khi gia đình chuyển đi, ngày nào cô ấy cũng đau đáu nhớ thương họ. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Héo mòn, tiều tụy, đau khổ. To languish; to lose flesh or wear away through distress. Ví dụ : "After her dog ran away, she pines, barely eating and spending most of her time looking out the window. " Sau khi con chó của cô ấy chạy mất, cô ấy héo mòn hẳn đi, hầu như không ăn gì và dành phần lớn thời gian nhìn ra ngoài cửa sổ. body mind emotion suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau đáu, mòn mỏi, thương nhớ. To long, to yearn so much that it causes suffering. Ví dụ : "Laura was pining for Bill all the time he was gone." Laura lúc nào cũng đau đáu nhớ Bill trong suốt thời gian anh ấy đi vắng. emotion suffering mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau buồn, thương tiếc, than khóc. To grieve or mourn for. Ví dụ : "She pines for her childhood home, now sold to strangers. " Cô ấy đau buồn khôn nguôi vì ngôi nhà thời thơ ấu đã bị bán cho người lạ mất rồi. emotion mind suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đày đoạ, hành hạ. To inflict pain upon; to torment. Ví dụ : "The guilt of betraying her friend pines at her conscience every day. " Cảm giác tội lỗi vì phản bội bạn mình đày đoạ lương tâm cô ấy mỗi ngày. suffering emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc