Hình nền cho asyndeton
BeDict Logo

asyndeton

/æˈsɪndɪtən/ /əˈsɪndɪtən/

Định nghĩa

noun

Liệt kê không liên từ, phép tỉnh lược liên từ.

Ví dụ :

Giáo viên chỉ ra lỗi liệt kê không liên từ trong bài luận của tôi: "Tôi đến, tôi thấy, tôi chinh phục" đã thiếu chữ "và" giữa mỗi cụm từ.