

conjunctions
/kənˈdʒʌŋkʃəns/
noun

noun
Liên từ

noun
Giao hội
Các nhà thiên văn học háo hức chờ đợi các giao hội của Sao Mộc và Sao Thổ, vì những sự thẳng hàng hiếm gặp này mang đến những cơ hội quan sát độc đáo.

noun

noun
Phép hội, liên từ.
Hai mệnh đề "Tôi đã làm xong bài tập về nhà" và "Tôi đã ăn tối" khi dùng phép hội (liên từ) sẽ tạo thành mệnh đề "Tôi đã làm xong bài tập về nhà và tôi đã ăn tối".

