Hình nền cho avarice
BeDict Logo

avarice

/ˈævəɹəs/

Định nghĩa

noun

Tham lam, tính tham lam, lòng tham vô độ.

Ví dụ :

Lòng tham vô độ đã khiến anh ta lấy nhiều hơn phần ngân sách dự án lẽ ra anh ta được hưởng.