noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kho, của tích trữ, quỹ đen. A hidden supply or fund. Ví dụ : "a hoard of provisions; a hoard of money" Một kho dự trữ thức ăn; một quỹ đen. asset economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kho, của tích trữ, kho báu. A cache of valuable objects or artefacts; a trove. Ví dụ : "The museum displayed a hoard of ancient coins found near the old Roman fort. " Viện bảo tàng trưng bày một kho tiền xu cổ được tìm thấy gần pháo đài La Mã cổ. archaeology asset history value item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tích trữ, thu gom. To amass, usually for one's own private collection. Ví dụ : "The squirrel likes to hoard nuts in the fall to have enough food for the winter. " Con sóc thích tích trữ hạt dẻ vào mùa thu để có đủ thức ăn cho mùa đông. economy business finance asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng rào chắn, Tấm ván che. A hoarding (temporary structure used during construction). Ví dụ : "The bright graffiti on the hoard surrounding the construction site made the street a little less dreary. " Những hình vẽ graffiti đầy màu sắc trên hàng rào chắn bao quanh công trường xây dựng đã làm cho con phố bớt ảm đạm hơn một chút. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảng quảng cáo. A hoarding (billboard). Ví dụ : "The school put up a new hoard to advertise the upcoming talent show. " Trường học dựng một bảng quảng cáo mới để quảng bá cho buổi biểu diễn tài năng sắp tới. media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc